skip to Main Content

Giá vé tàu Tết từ Chợ Sy đi Hà Nội

Giá vé tàu Tết từ Chợ Sy đi Hà Nội 2022 đắt hơn ngày thường, giá thấp nhất là 156.000đ và cao nhất là 484.000đ với quãng đường 279 km và thời gian chạy tàu là 6 Giờ 21 phút.

Mỗi ngày có 5 chuyến tàu chạy tuyến Chợ Sy đi Hà Nội. Hành khách theo dõi lịch nghỉ Tết, cập nhật giá vé, đặt vé đúng thời điểm luôn là cách tốt nhất để bạn nhận được Vé tàu Tết rẻ và có ưu thế hơn so với thời điểm cận Tết.

Hành khách khẩn trương đặt vé trước qua điện thoại 02387 305 305 , đặt TẠI ĐÂY hoặc đặt trực tiếp tại phòng vé Ga Chợ Sy địa chỉ: Diễn Kỷ, Diễn Châu, Nghệ An.

Ga Chợ Sy

Liên hệ để biết Giá vé tàu Tết từ Chợ Sy đi Hà Nội.

  • Số điện thoại đặt vé tàu Tết tại ga Chợ Sy: 02387 305 305
  • Số di động bán vé tàu Tết đi từ ga Chợ Sy: 0399 305 305 – 0383 083 083
  • Tổng đài bán vé tàu Tết: 1900 636 212
  • Liên hệ trực tiếp ga Chợ Sy tại địa chỉ: Diễn Kỷ, Diễn Châu, Nghệ An

Giá vé tàu Tết từ Chợ Sy đi Hà Nội bao nhiêu?

Hành khách tham khảo bảng Giá vé tàu Tết từ Chợ Sy đi Hà Nội dưới đây:

Giá Vé tàu SE8 Chợ Sy Hà Nội

STT Loại chỗ Giá vé (₫)
1
AnLT1
Nằm khoang 4 điều hòa T1 540,000.000 
2
AnLT1v
Nằm khoang 4 điều hòa T1 540,000.000 
3
AnLT2
Nằm khoang 4 điều hòa T2 507,000.000 
4
AnLT2v
Nằm khoang 4 điều hòa T2 507,000.000 
5
BnLT1
Nằm khoang 6 điều hòa T1 499,000.000 
6
BnLT2
Nằm khoang 6 điều hòa T2 464,000.000 
7
BnLT3
Nằm khoang 6 điều hòa T3 406,000.000 
8
NCL
Ngồi cứng điều hòa 257,000.000 
9
NML
Ngồi mềm điều hòa 322,000.000 
10
NMLV
Ngồi mềm điều hòa 322,000.000 
Chú ý: Giá vé đã bao gồm tiền bảo hiểm.
Giá có thể thay đổi theo 1 số điều kiện: thời gian mua vé, đối tượng đi tàu, vị trí chỗ trên toa…

Bảng giá vé tàu Chợ Sy Hà Nội của tàu SE8

Giá Vé tàu SE6 Chợ Sy Hà Nội

STT Loại chỗ Giá vé (₫)
1
AnLT1
Nằm khoang 4 điều hòa T1 535,000.000 
2
AnLT1M
Nằm khoang 4 điều hòa T1 544,000.000 
3
AnLT1Mv
Nằm khoang 4 điều hòa T1 544,000.000 
4
AnLT1v
Nằm khoang 4 điều hòa T1 535,000.000 
5
AnLT2
Nằm khoang 4 điều hòa T2 499,000.000 
6
AnLT2M
Nằm khoang 4 điều hòa T2 508,000.000 
7
AnLT2Mv
Nằm khoang 4 điều hòa T2 508,000.000 
8
AnLT2v
Nằm khoang 4 điều hòa T2 499,000.000 
9
BnLT1
Nằm khoang 6 điều hòa T1 487,000.000 
10
BnLT1M
Nằm khoang 6 điều hòa T1 496,000.000 
11
BnLT2
Nằm khoang 6 điều hòa T2 453,000.000 
12
BnLT2M
Nằm khoang 6 điều hòa T2 460,000.000 
13
BnLT3
Nằm khoang 6 điều hòa T3 397,000.000 
14
BnLT3M
Nằm khoang 6 điều hòa T3 403,000.000 
15
GP
Ghế phụ 171,000.000 
16
NCL
Ngồi cứng điều hòa 255,000.000 
17
NML
Ngồi mềm điều hòa 318,000.000 
18
NML56
Ngồi mềm điều hòa 347,000.000 
19
NML56V
Ngồi mềm điều hòa 347,000.000 
20
NMLV
Ngồi mềm điều hòa 318,000.000 
Chú ý: Giá vé đã bao gồm tiền bảo hiểm.
Giá có thể thay đổi theo 1 số điều kiện: thời gian mua vé, đối tượng đi tàu, vị trí chỗ trên toa…

Bảng giá vé tàu Chợ Sy Hà Nội của tàu SE6

Giá Vé tàu SE36 Chợ Sy Hà Nội

STT Loại chỗ Giá vé (₫)
1
AnLT1
Nằm khoang 4 điều hòa T1 369,000.000 
2
AnLT1M
Nằm khoang 4 điều hòa T1 401,000.000 
3
AnLT1Mv
Nằm khoang 4 điều hòa T1 401,000.000 
4
AnLT1v
Nằm khoang 4 điều hòa T1 369,000.000 
5
AnLT2
Nằm khoang 4 điều hòa T2 369,000.000 
6
AnLT2M
Nằm khoang 4 điều hòa T2 401,000.000 
7
AnLT2Mv
Nằm khoang 4 điều hòa T2 401,000.000 
8
AnLT2v
Nằm khoang 4 điều hòa T2 369,000.000 
9
BnLT1M
Nằm khoang 6 điều hòa T1 358,000.000 
10
BnLT2M
Nằm khoang 6 điều hòa T2 346,000.000 
11
BnLT3M
Nằm khoang 6 điều hòa T3 304,000.000 
12
GP
Ghế phụ 136,000.000 
13
NML
Ngồi mềm điều hòa 217,000.000 
14
NMLV
Ngồi mềm điều hòa 217,000.000 
Chú ý: Giá vé đã bao gồm tiền bảo hiểm.
Giá có thể thay đổi theo 1 số điều kiện: thời gian mua vé, đối tượng đi tàu, vị trí chỗ trên toa…

Bảng giá vé tàu Chợ Sy Hà Nội của tàu SE36

Giá Vé tàu SE10 Chợ Sy Hà Nội

STT Loại chỗ Giá vé (₫)
1
AnLT1
Nằm khoang 4 điều hòa T1 526,000.000 
2
AnLT1v
Nằm khoang 4 điều hòa T1 526,000.000 
3
AnLT2
Nằm khoang 4 điều hòa T2 486,000.000 
4
AnLT2v
Nằm khoang 4 điều hòa T2 486,000.000 
5
BnLT1
Nằm khoang 6 điều hòa T1 487,000.000 
6
BnLT2
Nằm khoang 6 điều hòa T2 452,000.000 
7
BnLT3
Nằm khoang 6 điều hòa T3 397,000.000 
8
NCL
Ngồi cứng điều hòa 251,000.000 
9
NML
Ngồi mềm điều hòa 313,000.000 
10
NMLV
Ngồi mềm điều hòa 313,000.000 
Chú ý: Giá vé đã bao gồm tiền bảo hiểm.
Giá có thể thay đổi theo 1 số điều kiện: thời gian mua vé, đối tượng đi tàu, vị trí chỗ trên toa…

Bảng giá vé tàu Chợ Sy Hà Nội của tàu SE10

Giá Vé tàu NA2 Chợ Sy Hà Nội

STT Loại chỗ Giá vé (₫)
1
AnLT1
Nằm khoang 4 điều hòa T1 441,000.000 
2
AnLT1M
Nằm khoang 4 điều hòa T1 479,000.000 
3
AnLT1Mv
Nằm khoang 4 điều hòa T1 479,000.000 
4
AnLT1v
Nằm khoang 4 điều hòa T1 441,000.000 
5
AnLT2
Nằm khoang 4 điều hòa T2 419,000.000 
6
AnLT2M
Nằm khoang 4 điều hòa T2 455,000.000 
7
AnLT2Mv
Nằm khoang 4 điều hòa T2 455,000.000 
8
AnLT2v
Nằm khoang 4 điều hòa T2 419,000.000 
9
BnLT1
Nằm khoang 6 điều hòa T1 391,000.000 
10
BnLT1M
Nằm khoang 6 điều hòa T1 425,000.000 
11
BnLT2
Nằm khoang 6 điều hòa T2 358,000.000 
12
BnLT2M
Nằm khoang 6 điều hòa T2 389,000.000 
13
BnLT3
Nằm khoang 6 điều hòa T3 303,000.000 
14
BnLT3M
Nằm khoang 6 điều hòa T3 328,000.000 
15
GP
Ghế phụ 153,000.000 
16
NML
Ngồi mềm điều hòa 276,000.000 
17
NMLV
Ngồi mềm điều hòa 276,000.000 
Chú ý: Giá vé đã bao gồm tiền bảo hiểm.
Giá có thể thay đổi theo 1 số điều kiện: thời gian mua vé, đối tượng đi tàu, vị trí chỗ trên toa…

Bảng giá vé tàu Chợ Sy Hà Nội của tàu NA2

Điều kiện giá vé tàu Tết từ Chợ Sy đi Hà Nội

  • Giá vé tàu Tết từ Chợ Sy đi Hà Nội ở bảng trên đã có bảo hiểm, dịch vụ đi kèm và 10% thuế GTGT.
  • Trẻ em dưới 10 tuổi tại thời điểm khởi hành phải được đặt chỗ đi cùng người lớn
  • Trẻ em dưới 6 tuổi: Miễn vé và sử dụng chung chỗ của người lớn đi kèm.
  • Trẻ em từ 6 đến dưới 10 tuổi: Giảm 25% giá vé tàu Tết từ Chợ Sy đi Hà Nội
  • Người cao tuổi từ 60 tuổi trở lên: Giảm 15% giá vé.
  • Học sinh, sinh viên: Giảm 10% giá vé.

Vị trí ga Chợ Sy